Lịch vạn sự tháng 1 (Kỳ1) - Từ 01-15/12/2011
Cập nhật lúc 29-12-2010 06:01:28 (GMT+1)
Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.
NĂM CANH DẦN (Tùng Bá MỘC – Cây tùng già)
Kiến MẬU TÝ – Tiết ĐẠI TUYẾT (thuộc tháng Mười Một ÂL)
Ngày vào tiết ĐẠI TUYẾT : 7/12/2010 (tức ngày 2 tháng 11 ÂL)
Ngày vào khí ĐÔNG CHÍ : 22/12/2010 (tức ngày 17 tháng 11 ÂL)
Hành : HỎA (Tích Lịch HỎA – Lửa sấm sét) – Sao : DỰC
Lưu ý : Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần
LỊCH VẠN SỰ TỪ 1/12 ĐẾN 15/12/2010
Thứ tư – Ngày ẤT DẬU – 1/12 tức 26/10 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao CHẨN – Trực KHAI
Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu - Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.
TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương, Sát cống.
Nên : Tốt mọi sự
XẤU : Sát chủ, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.
Cử : động thổ, đính hôn
Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ năm – Ngày BÍNH TUẤT – 2/12 tức 27/10 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực Bế
Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn
TỐT : Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Trực tinh, Kim quỹ
Nên : giao dịch, cầu tài, vào đơn, cúng tế, chữa bệnh
XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Huyết chi. Ngày Tam nương
Cử : xây dựng, gả cưới, an táng, khai trương, dọn nhà
Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
Thứ sáu – Ngày ĐINH HỢI – 3/12 tức 28/10 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao Cang – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.
TỐT : Thiên phúc, Tục thế, Phúc hậu. Hoàng đạo : Kim đường.
Nên : đính hôn, gả cưới, an táng, khai trương, dọn nhà, giao dịch
XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Khô tiêu, Huyết kỵ .
Cử : xây dựng, làm bếp, làm cửa, xuất hành, đi xa, vào đơn
Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
Thứ bảy – Ngày MẬU TÝ – 4/12 tức 29/10 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao Đê – Trực TRỪ
Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
TỐT : Yếu yên, Thiên mã, U vi
Nên : thay đổi, xuất hành, đi xa, gả cưới, xây dựng, an táng
XẤU : Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào. Hắc đạo : Bạch hổ.
Cử : động thổ, làm cửa, gác đòn dông, khai trương, dọn nhà
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật – Ngày KỶ SỬU – 5/12 tức 30/10 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực MÃN
Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.
TỐT : Nguyệt đức hợp – Thiên phú, Thiên thành, Nhân chuyên, Lộc khố. Hoàng đạo : Ngọc đường.
Nên : tốt mọi sự
XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Quả tú, Tam tang, Ly sào, Phi liêm đại sát. Ngày Nguyệt tận
Cử : cúng tế, khai trương, động thổ, tẩn liệm, đi xa
Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ hai – Ngày CANH DẦN – 6/12 tức 1/11 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao TÂM – BÌNH
Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.
TỐT : Tuế đức, Thiên đức hợp, Thiên thụy, Nguyệt không, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp
Nên : Chỉ tốt những việc cũ, việc nhỏ
XẤU : Tiểu hao, Hoang vu, Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao.
Cử : nhóm họp, đi sông nước, động tổ, xây dựng, khai trương, dọn nhà, vào đơn
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ ba – Ngày TÂN MÃO – 7/12 tức 2/11 ÂL (T)
Vào tiết Đại Tuyết (lúc 13g41 phút)
Hành MỘC – Sao VĨ – Trực BÌNH
Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.
TỐT : Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức. Hoàng đạo : Ngọc đường.
Nên : mọi sự đều tốt
XẤU : Thọ tử, Sát chủ, Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Địa tặc, Hỏa tinh, Lục bất thành, Nguyệt hình. Ly sào.
Cử : làm bếp, động thổ, giao dịch, cầu tài, chữa bệnh
Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ tư – Ngày NHÂM THÌN – 8/12 tức 3/11 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao CƠ – Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất
TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Bất tương
Nên : đính hôn, gả cưới
XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Thiên lao, Đại mộ, Kim thần thất sát. Ngày Tam nương
Cử : giao dịch, cầu tài, vào đơn, an táng, xây dựng
Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
Thứ năm – Ngày QUÝ TỴ – 9/12 tức 4/11 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao ĐẨU – Trực Chấp
Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi.
TỐT : Thiên quý, Thiên Đức, Ngũ phú, Ích hậu, Sát cống
Nên : cúng tế, chữa bệnh, dọn nhà
XẤU : Kiếp sát, Lôi công, Cô quả, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào, Kim thần thất sát, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.
Cử : tẩn liệm, an táng, đính hôn, gả cưới, xây dựng
Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
Thứ sáu – Ngày GIÁP NGỌ – 10/12 tức 5/11 ÂL (T)
Hành KIM – Sao Ngưu – Trực Phá
Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.
TỐT : Nguyệt ân, Thiên quan, Giải thần, Trực tinh, Tư mệnh, Tục thế
Nên : vào đơn, chữa bệnh, giao dịch
XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoang vu, Thiên tặc, Hỏa tai, Tai sát, Ngũ hư, Cửu thổ quỷ, Huyết kỵ. Ngày Nguyệt kỵ
Cử : xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ bảy – Ngày ẤT MÙI – 11/12 tức 6/11 ÂL (T)
Hành KIM – Sao Nữ – Trực Nguy
Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.
TỐT : Cát khánh, Âm đức, Nguyệt giải, Yếu yên
Nên : tốt những việc nhỏ
XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Ngũ quỷ. Hắc đạo : Câu trận.
Cử : xây dựng, gác dòn dông, làm cửa, giao dịch. xuất hành, khai trương
Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật – Ngày BÍNH THÂN – 12/12 tức 7/11 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao Hư – Trực THÀNH
Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần
TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân. Hoàng đạo : Thanh long
Nên : Mọi sự đều tốt
XẤU : Cô thần, Cửu không, Ly sàng, Khô tiêu, Phi liêm đại sát, Đao chiêm sát. Ngày Tam nương
Cử : đính hôn, gả cưới
Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ hai – Ngày ĐINH DẬU – 13/12 tức 8/11 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao Nguy – Trực THÂU
Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.
TỐT : Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, U vi, Mẫu thương, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.
Nên : Tốt mọi sự
XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Lỗ ban sát, Không phòng, Đao chiêm sát.
Cử : đi sông nước, cúng tế, cầu phước, động thổ, đính hôn
Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ ba – Ngày MẬU TUẤT – 14/12 tức 9/11 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao THẤT – Trực KHAI
Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.
TỐT : Sinh khí, Đại hồng sa
Nên : Tốt mọi việc
XẤU : Vãng vong, Thiên hình, Hoang vu, Cô quả, Quỷ khốc, Ly sào.
Cử : động thổ, đính hôn, vào đơn, dọn nhà
Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
Thứ tư – Ngày KỶ HỢI – 15/12 tức 10/11 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao BÍCH – Trực Bế
Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.
TỐT : Phúc hậu
Nên : cúng tế, cầu tài, chữa bệnh
XẤU : Tội chí, Huyết chi. Hắc đạo : Chu tước.
Cử : khai trương, dọn nhà, gả cưới
Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
Khánh Hà.st

