Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 10/2017 (Kỳ 1)

Cập nhật lúc 08-10-2017 10:57:35 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 1/10/2017 đến ngày 15/10/2017

NĂM ĐINH DẬU (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến CANH TUẤT – Tiết HÀN LỘ (thuộc Chín ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Hàn Lộ : 8/10/2017 (tức ngày 19 tháng 8 ÂL)

Ngày vào khí Sương Giáng : 23/10/2017 (tức ngày 4 tháng 9 ÂL)

Hành : KIM (Thoa xuyến Kim – Vàng trang sức) – Sao : TINH

Chủ nhật – Ngày TÂN DẬU – 1/10 tức 12/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao PHÒNG – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Thiên quý, Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngũ hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : động thổ, khai trương, gả cưới, dọn nhà

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Trùng tang, Đại mộ, Dương thác.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày NHÂM TUẤT – 2/10 tức 13/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tâm – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Tuế đức, Minh tinh, U vi, Tục thế

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt hỏa, Tam tang, Cô quả, Ly sào, Thiên lao, Kim thần thất sát. Ngày Tam nương

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày QUÝ HỢI – 3/10 tức 14/8 (Đ)

Hành THỦY – Sao Vĩ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên phú, Ngũ hợp, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã

Nên : xuất hành, thay đổi, nhóm hôp, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Kim thần thất sát. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : cúng tế, cầu phước, dọn nhà, khai trương

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày GIÁP TÝ – 4/10 tức 15/8 (Đ)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi :Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên quan, Thời đức, Thiên ân, Tư mệnh

Nên : lợp mái nhà, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Lục bất thành.

Cử : động thổ, dọn nhà, khai trương, cầu tài, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày ẤT SỬU – 5/10 tức 16/8 (Đ)

Hành KIM – Sao Đẩu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi, Quý Mùi

TỐT : Nguyệt đức hợp, Mãn đức, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Thổ cấm, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày BÍNH DẦN – 6/10 tức 17/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Ngưu – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi :Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Giải thần, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi việc đếu tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoàng sa.

Cử : xuất hành, đính hôn, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy– Ngày ĐINH MÃO – 7/10 tức 18/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Nữ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Tai sát, Tội chí, Ngũ hư, Không phòng. Ngày Tam nương

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày MẬU THÌN – 8/10 tức 19/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Hư – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thiên ân, Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi việc đếu tốt

XẤU :  Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành, Ly sào.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài,, lợp mái nhà, gác đòn dông

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày KỶ TỴ – 9/10 tức 20/8 (Đ)

Hành MỘC – Sao Nguy – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Nhân chuyên, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : khai trương, xuất hành, giao dịch, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Ly sàng, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào, Đao chiêm sát, Huyết kỵ.

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày CANH NGỌ – 10/10 tức 21/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Thất – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Thiên quý, Nguyệt ân, Thiên hỉ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Sát chủ, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát.

Cử : động thổ. lợp mái nhà, làm cửa chính

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – Ngày TÂN MÙI – 11/10 tức 22/8 (Đ)

Hành THỔ – Sao Sao Bích – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, U vi, Đại hồng sa, Bất tương

Nên : giao dịch, cầu tài, xuất hành

XẤU : Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Ngư hư, Cô quả, Bát phong, Đại mộ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử  : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày NHÂM THÂN – 12/10 tức 23/8 (Đ)

Hành KIM – Sao Khuê – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Tuế Đức, Nguyệt không, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Thiên ân, Kim quỹ

Nên : mọi việc đếu tốt

XẤU : Thiên tặc, Hỏa tinh. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày QUÝ DẬU –– 13/10 tức 24/8 (Đ)

Hành KIM – Sao LÂU – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Huyết chi.

Cử : lợp mái nhà, xây bếp, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày GIÁP TUẤT – 14/10 tức 25/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Vị – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi :Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên mã, Mãn đức

Nên : đi xa, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Kim thần thất sát. Quỷ khốc. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi việc đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày ẤT HỢI – 15/10 tức 26/8 (Đ)

Hành HỎA – Sao Mão – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi việc đếu tốt

XẤU : Kiếp sát, Kim thần thất sát. Hoang vu.

Cử : xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 10 DƯƠNG LỊCH

1/10 : Ngày quốc tế Người cao tuổi

2/10 :  Ngày quốc tế Âm nhạc

4/10 :  Ngày PCCC toàn dân

9/10/1874 : Ngày Bưu Chính Viễn Thông Thế Giới

10/10/1954 : Ngày Giải Phóng Hà Nội – 1952 : Ngày truyền thống XB – In – Phát hành sách

11/10/1995 : Ngày Quốc tế giảm nhẹ thiên tai

13/10 : Ngày doanh nhân VN

14/10 : Ngày tiêu chuẩn hóa quốc tế – 1930 :Ngày thành lập Hội Nông dân VN

16/10/1945 : Ngày Lương thực Thế giới – Tức ngày thành lập FAO tổ chức Lương thực và Thực phẩm thế giới

17/10 : Ngày vì người nghèo VN

20/10/1930 : Ngày thành lập Hội LH Phụ nữ VN

21/10 : Ngày Quốc tế chống chiến tranh

24/10/1945 : Ngày Liên Hiệp Quốc

26/10/2004 : Ngày VN tham gia Công ước Berne

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO THÁNG 9 ÂM LỊCH

9/9 : Tết Trùng Cửu

13-15/9 : Hội Lim

15/9 :  Hội chùa Cổ Lễ (Trực Ninh – Nam Định)

13-15/9 : Hội chùa Keo (Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình)  4/1 Hội Xuân – 13-15/9 Hội chính

16/9: Lễ dâng y (Hathèn Năh Tean) của đồng bào Knmer Nam bộ

20/9 : Năm Đinh Mùi 1427 : Trận đánh Chi Lăng

Minh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Booking.com
Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo