Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 10/2018 (Kỳ 1)

Cập nhật lúc 29-09-2018 13:00:24 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 1/10/2018 đến ngày 15/10/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến NHÂM TUẤT – Tiết HÀN LỘ (thuộc Chín ÂL, Thiếu)

Ngày vào tiết Hàn Lộ : 8/9/2018 (tức ngày 29 tháng 8 ÂL)

Ngày vào khí Sương Giáng : 23/9/2018 (tức ngày 15 tháng 9 ÂL)

Hành : THỦY (Đại Hải Thủy – Nước biển lớn – Sao : Ngưu

Thứ hai – Ngày BÍNH DẦN -– 1/10 tức 22/8 (T)

Hành HỎA – Sao Tâm – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi :Giáp Thân, Nhâm Thân.

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Giải thần, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Kiếp sát, Hoàng sa. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, gả cưới, động thổ, , thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày ĐINH MÃO -– 2/10 tức 23/8 (T)

Hành HỎA – Sao VĨ – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu, Quý Dậu

TỐT : Thiên ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Tai sát, Tội chí, Ngũ hư, Không phòng. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày MẬU THÌN -– 3/10 tức 24/8 (T)

Hành MỘC – Sao CƠ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất, Bính Tuất

TỐT : Tuế Đức, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thiên ân,

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành, Ly sào.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, khai trương, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm– Ngày KỶ TỴ -– 4/10 tức 25/8 (T)

Hành MỘC  – Sao Đẩu – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi, Đinh Hợi

TỐT : Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp

Nên : gả cưới, khai trương, xuất hành, giao dịch, thay đổi

XẤU : Ngũ quỷ, Cô thần, Ly sàng, Ly sào, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Chu tước

Cử : đi xa, đính hôn,

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – Ngày CANH NGỌ -– 5/10 tức 26/8 (T)

Hành THỔ – Sao Ngưu – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý, Bính Tý.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Phúc sinh, Kim quỹ, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Nhân chuyên

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát, Khô tiêu, Đao chiêm sát.

Cử : động thổ, làm cửa chính, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày TÂN MÙI -– 6/10 tức 27/8 (T)

Hành THỔ  –  Sao Nữ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Thiên quý, Sinh khí, Âm đức, Đại hồng sa, Bất tương. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Nhân cách, Cô quả, Trùng tang, Bát phong, Đại mộ. Ngày Tam nương

Cử : đính hôn, dọn nhà,

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày NHÂM THÂN -– 7/10 tức 28/8 (T)

Hành KIM – Sao Hư – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Thiên ân

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Lôi công, Kim thần thất sát. Huyết chi. Hắc đạo : Bạch hổ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày QUÝ DẬU -– 8/10 tức 29/8 (T)

Hành KIM – – Sao Nguy – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ, an táng

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Kim thần thất sát. Phủ đầu dát, Huyết chi. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày GIÁP TUẤT -– 9/10 tức 1/9 (Đ)

Hành HỎA – Sao Thất – Trực Kiến

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Thiên mã, Mãn đức

Nên : thay đổi, đi xa

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày ẤT HỢI -– 10/10 tức 2/9 (Đ)

Hành HỎA – Sao Bích -Trực  TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu.

Cử : động thổ, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày BÍNH TÝ -– 11/10 tức 3/9 (Đ)

Hành THỦY – Sao Khuê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ, Thời đức, Minh tinh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ sáu – Ngày ĐINH SỬU -– 12/10 tức 4/9 (Đ)

Hành THỦY – Sao Lâu – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy– Ngày MẬU DẦN -– 13/10 tức 5/9 (Đ)

Hành THỔ – Sao Vị – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT :  Tuế đức. Thiên quan, Tam hợp, Thiên thụy, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Ly sào, Khô tiêu. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : nhóm họp, giao dịch, xuất hành, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày KỶ MÃO -– 14/10 tức 6/9 (Đ)

Hành THỔ – Sao Mão – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày CANH THÌN -– 15/10 tức 7/9 (Đ)

Hành KIM  – Sao Tất – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Nguyệt ân, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Lục bất thành. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, dọn nhà, xuất hành, khai trương, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 10 DƯƠNG LỊCH

1/10 :  Ngày quốc tế Người cao tuổi

2/10 :  Ngày quốc tế Âm nhạc

4/10 :  Ngày PCCC toàn dân

9/10/1874 : Ngày Bưu Chính Viễn Thông Thế Giới

10/10/1954 :  Ngày Giải Phóng Thủ đô – 1952 : Ngày truyền thống XB – In – Phát hành sách

11/10/1995 :  Ngày Quốc tế giảm nhẹ thiên tai

13/10 : Ngày doanh nhân VN

14/10 : Ngày tiêu chuẩn hóa quốc tế – 1930 : Ngày thành lập Hội Nông dân VN

16/10/1945 :  Ngày Lương thực Thế giới (Tức ngày thành lập FAO tổ chức Lương thực và Thực phẩm thế giới)

17/10 : Ngày vì người nghèo VN

20/10/1930 :  Ngày thành lập Hội LH Phụ nữ VN

21/10 : Ngày Quốc tế chống chiến tranh

24/10/1945 :  Ngày Liên Hiệp Quốc

26/10/2004 : Ngày VN tham gia Công ước Berne

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 9 ÂM LỊCH

9/9 : Tết Trùng Cửu

13-15/9 : Hội Lim

15/9 : Hội chùa Cổ Lễ (Trực Ninh – Nam Định)

13-15/9 : Hội chùa Keo (Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình) (4/1 Hội Xuân)

16/9 : Lễ dâng y (Hathèn Năh Tean) của đồng bào Knmer Nam bộ

20/9 : Năm Đinh Mùi 1427 : Trận đánh Chi Lăng      

Minh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Booking.com
Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo