Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 11/2016 (Kỳ 2)

Cập nhật lúc 13-11-2016 09:37:57 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 16/11/2016 đến ngày 30/11/2016

NĂM BÍNH THÂN (Sơn Hạ HỎA – Lửa dưới núi)

Kiến KỶ HỢI – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc tháng Mười ÂL, đủ)

Ngày vào tiết LẬP ĐÔNG : 7/11/2016 (tức ngày 8 tháng 10 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Tuyết : 22/10/2016 (tức ngày 23 tháng 10 ÂL)

Hành : MỘC (Bình Địa MỘC – Cây sống ở đất) – Sao : Bích

Thứ tư – Ngày NHÂM DẦN – 16/11 tức 17/10 (T)

Hành KIM – Sao Sâm – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi :Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Thiên quý, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Bất tương

Nên :  làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hao, Đại mộ, Hoang vu, Hà khôi, Ngũ hư, Cửu thổ quỷ, Kim thần thất sát. Trùng tang, Trùng phục, Thiên lao.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày QUÝ MÃO – 17/11 tức 18/10 (T)

Hành KIM – Sao Tỉnh – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi :Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức, Sát cống, Bất tương

Nên :  làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Kim thần thất sát. Đại hao, Nhân cách. Hắc đạo: Huyền vũ.

Cử : mọi sự đếu xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày GIÁP THÌN – 18/11 tức 19/10 (T)

Hành HỎA – Sao Quỷ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình :Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Địa tặc, Thập ác đại bại. Tội chí, Thổ cấm.

Cử : khai trương, dọn nhà. xuất hành, vào đơn, động thổ, cúng tế, cầu phước, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy– Ngày ẤT TỴ – 19/11 tức 29/10 (T)

Hành HỎA – Sao Liễu – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Kính tâm, Dịch mã

Nên : an táng, thay đổi

XẤU : Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Cô quả. Hắc đạo : Câu trận..

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày BÍNH NGỌ – 20/11 tức 21/10 (T)

Hành THỦY  – Sao Tinh – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Tuế đức, Tư mệnh, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa. .

Cử : xuất hành, đi xa, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày ĐINH MÙI – 21/11 tức 22/10 (T)

Hành THỦY- Sao TRƯƠNG-Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên phúc, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Cô thần.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày MẬU THÂN – 22/11 tức 23/10 (T)

Hành THỔ – Sao Dực – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Mẫu thương, Đại hồng sa

Nên : khai trương, dọn nhà, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thọ tử, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Ly sàng, Ly sào, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày KỶ DẬU – 23/11 tức 24/10 (T)

Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương

Nên : vào đơn, khai trương, dọn nhà, cúng tế, cầu phước

XẤU : Sát chủ, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : đính hôn, động thổ, , lợp mái nhà, là cửa chính

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày CANH TUẤT – 24/11 tức 25/10 (T)

Hành KIM – Sao GIÁC – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên tài, Kim quỹ, Thiên ân, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa

Nên : làm những việc cũ việc nhỏ,

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh, Huyết chi.

Cử : khai trương. đính hôn, cúng tế, cầu phước, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày TÂN HỢI – 25/11 tức 26/10 (T)

Hành KIM – Sao Cang – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Tục thế, Phúc hậu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : đính hôn, gả cưới, khai trương, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Khô tiêu, Huyết kỵ.

Cử : động thổ, xây bếp, lợp mái nhà, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày NHÂM TÝ – 26/11 tức 27/10 (T)

Hành MỘC – Sao Đê – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi :Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên quý, Thiên thụy, Yếu yên, Thiên mã, U vi, Sát cống

Nên : đính hôn, đi xa, thay đổi

XẤU : Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Trùng tang, Trùng phục, Kim thần thất sát.Đại mộ. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày QUÝ SỬU – 27/11 tức 28/10 (T)

Hành MỘC – Sao PHÒNG – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú, Thiên thành, Thiên ân, Lộc khố, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên :  mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Quả tú, Âm thác, Tam tang, Kim thần thất sát. Phi liêm đại sát.

Cử : dọn nhà, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày GIÁP DẦN – 28/11 tức 29/10 (T)

Hành THỦY – Sao Tâm – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Nguyệt đức, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ, an táng

XẤU : Tiểu hao, Hoang vu, Hà khôi, Ngũ hư, Kim thần thất sát. Thiên lao, Bát phong.

Cử : nhóm họp, xuất hành, đi xa, cầu tài, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày ẤT MÃO – 29/11 tức 1/11 (Đ)

Hành THỦY – Sao VĨ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt ân, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức

Nên :  mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Đại hao, Kim thần thất sát. Nhân cách. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, giao dịch, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày BÍNH THÌN – 30/11 tức 2/11 (Đ)

Hành THỔ – Sao CƠ – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT :  Tuế đức, Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên :  vào đơn, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Địa tặc, Tội chí, Thổ cấm.

Cử : khai trương, dọn nhà, động thổ, xuất hành, đi xa, cải tángf

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 11 DƯƠNG LỊCH

17/11 : Ngày Quốc tế Sinh viên

20/11/1982 : ngày Nhà giáo Việt Nam

21/11 : Ngày truyền hình Thế giới

23/11/1946 : Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ VN – Ngày di sản VN – 1940  :  Ngày Nam kỳ khởi nghĩa

28/11/1959 : Ngày Lâm nghiệp VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 10 ÂM LỊCH

Tháng10 : Năm Mậu Tuất 938 : Trận đánh Bạch Đằng          

17/10  : Lễ hội vía Bà (Thạnh An, Cần Giờ, HCM) Lễ kỳ yên (P. Bửu Hòa, Biên Hòa)

18-19/10 : Hội đền Nguyễn Trung Trực (xã Long Kiến, Chợ Mới, An Giang)

Minh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Booking.com
Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo