Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 11/2018 (Kỳ 1)

Cập nhật lúc 28-10-2018 02:29:35 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 1/11/2018 đến ngày 15/11/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến QUÝ HỢI – Tiết LẬP ĐÔNG (thuộc MƯỜi ÂL, Thiếu)

Ngày vào tiết Lập Đông : 7/11/2018 (tức ngày 30 tháng 9 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Tuyết : 22/11/2018 (tức ngày 15 tháng 10 ÂL)

Hành : THỦY (Đại Hải Thủy – Nước biển lớn – Sao : Nữ

Thứ năm – Ngày ĐINH DẬU – 1/11 tức 24/9 (Đ)

Hành HỎA – Sao Đẩu – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT: Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến, Kim thần thất sát. Phủ đầu dát, Huyết chi.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày MẬU TUẤT – 2/11 tức 25/9 (Đ)

Hành MỘC – Sao Ngưu – Trực  KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT: Tuế đức, Thiên mã, Mãn đức

Nên : xuất hành, thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU : Thổ phù, Tội chí, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc, Ly sào. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử :động thổ, vào đơn, chữa bệnh, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy– Ngày KỶ HỢI – 3/11 tức 26/9 (Đ)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực  TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT: Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân. Hoàng đạo: Ngọc đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước, an tang, cải táng

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Hỏa tinh.

Cử : xuất hành, đính hôn, dọn nhà, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày CANH TÝ – 4/11 tức 27/9 (Đ)

Hành THỔ – Sao Hư – Trực  MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi :Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT: Thiên quý, Nguyệt ân, Thiên phú, Lộc khố, Phổ hộ,Thời đức, Minh tinh

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Thổ ôn, Tai sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Hoàng sa, Thiên lao, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, dọn nhà, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày TÂN SỬU – 5/11 tức 28/9 (Đ)

Hành THỔ – Sao Nguy – Trực  BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT: Thiên ân, Thiên đức hợp, Thiên quý, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Sát cống

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, đính hôn, gả cưới. chữa bệnh,

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Ly sào, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Thổ cấm, Đại mộ, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : còn lại  mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày NHÂM DẦN – 6/11 tức 29/9 (Đ)

Hành KIM – Sao Thất – Trực  ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT: Nguyệt không, Thiên quan, Tam hợp, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : lợp mái nhà, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Đại hao, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Cửu thổ quỷ, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp, giao dịch, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày QUÝ MÃO – 7/11 tức 30/9 (Đ)

Hành KIM- Sao Bích – Trực  ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT: Thiên quý, Mãn đức, Tam hợp, Thời đức, Sát cống, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới, làm những việc nhỏ, việc cũ, an táng

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Đại hao, Nhân cách. Hắc đạo: Huyền vũ. Ngày Nguyệt tận

Cử : gác đòn dông, lợp mái  nhà, giao dịch, nhóm họp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày GIÁP THÌN – 8/11 tức 1/10 (T)

Hành HỎA – Sao Khuê – Trực  Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT: Nguyệt đức, Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Địa tặc, Tội chí, Thổ cấm.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày ẤT TỴ – 9/11 tức 2/10 (T)

Hành HỎA – Sao LÂU – Trực  Phá

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT: Thiên đức, Nguyệt ân, Kính tâm, Dịch mã

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Cô quả. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày BÍNH NGỌ – 10/11 tức 3/10 (T)

Hành THỦY – Sao Vị – Trực  NGUY

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT: Tư mệnh, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa. Ngày Tam nương

Cử : khai trương, giao dịch, cầu tài, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày ĐINH MÙI – 11/11 tức 4/10 (T)

Hành THỦY – Sao Mão – Trực  THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT: Thiên phúc, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Vãng vong, Cô thần.

Cử : khai trương, xuất hành, đi xa, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày MẬU THÂN – 12/11 tức 5/10 (T)

Hành THỔ – Sao Tất – Trực  THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT: Tuế đức; Mẫu thương, Đại hồng sa

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài, vào đơn, chữa bệnh, cầu phước

XẤU : Thọ tử, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Ly sàng, Ly sào, Nguyệt hỏa, Kim thần thất sát. Băng tiêu, Không phòng, Thiên hình, Đao chiêm sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : còn lại  mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày KỶ DẬU – 13/11 tức 6/10 (T)

Hành THỔ – Sao Chủy – Trực  KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT: Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thánh tâm, Âm đức, Mẫu thương

Nên : mọi việc đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tai sát, Lỗ ban sát, Kim thần thất sát. Đao chiêm sát, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : dọn nhà, gả cưới, động thổ, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày CANH TUẤT – 14/11 tức 7/10 (T)

Hành KIM – Sao Sâm – Trực  Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi :Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên tài, Kim quỹ, Thiên ân, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh, Huyết chi. Ngày Tam nương

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày TÂN HỢI – 15/11 tức 8/10 (T)

Hành KIM – Sao Tỉnh – Trực  KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT: Thiên ân, Tục thế, Phúc hậu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Hỏa tai, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Khô tiêu, Huyết kỵ.

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG MƯỜI MỘT – DƯƠNG LỊCH

7/11/1917 : Cách Mạng tháng Mười nga thành công – 1946 : Ngày Quốc tế Sinh viên

10/11 : Ngày thanh niên Thế giới

17/11 : Ngày Quốc tế Sinh viên

20/11/1982 :  Ngày Nhà giáo Việt Nam

21/11 : Ngày truyền hình Thế giới

23/11/1946 : Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ VN – Ngày di sản VN – 1940 : Ngày Nam kỳ khởi nghĩa

28/11/1959 : Ngày Lâm nghiệp VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG MƯỜI – ÂM LỊCH

Tháng10 : Năm Mậu Tuất 938 : Trận đánh Bạch Đằng          

10/10 : Tết trùng thập (Tết cơm mới)

15/10 : Lễ Ok Om Bok Khơme

17/10  : Lễ hội vía Bà (Thạnh An, Cần Giờ, HCM) – Lễ kỳ yên (P. Bửu Hòa, Biên Hòa)

18-19/10  : Hội đền Nguyễn Trung Trực (xã Long Kiến, Chợ Mới, An Giang)

Minh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Booking.com
Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo