Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 12/2018 (Kỳ 2)

Cập nhật lúc 13-12-2018 03:22:38 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 16/12/2018 đến ngày 31/12/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến GIÁP TÝ – Tiết ĐẠI TUYẾT (thuộc MƯỜi MỘT ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Đại Tuyết : 7/12/2018 (tức ngày 1 tháng 11 ÂL)

Ngày vào khí Đông Chí : 22/12/2018 (tức ngày 16 tháng 11 ÂL)

Hành : KIM (Hải Trung Kim – Vàng trong biển) – Sao : Hư

Chủ nhật – Ngày NHÂM NGỌ – 16/12 tức 10/11-ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Tinh – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Tư mênh, Giải thần, Tục thế

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoang vu, Thiên tặc, Hỏa tai, Tai sát, Ngư hư, Huyết kỵ, Đại mộ, Hỏa tinh.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày QUÝ MÙI – 17/12 tức 11/11-ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG- Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thiên ân, Cát khánh, Âm đức, Nguyệt giải, Yếu yên

Nên : đính hôn, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Trùng tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày GIÁP THÂN – 18/12 tức 12/11-ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Dực – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Sát cống, Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cửu không, Cô thần, Ly sàng, Kim thần thất sát. Khô tiêu, Phi liêm đại sát, Đao chiêm sát.

Cử : đính hôn, giao dịch, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày ẤT DẬU – 19/12 tức 13/11-ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão

TỐT : Nguyệt tài, U vi, Mẫu thương, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : khai trương, xuất hành, thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU : Tiểu hồng sa, Hà khôi, Địa phá, Thần cách, Kim thần thất sát. Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng, Đao chiêm sát, Cửu thổ quỷ.

Cử : đi sông nước, cúng tế, cầu phước, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày BÍNH TUẤT – 20/12 tức 14/11-ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Sinh khí, Đại hồng sa

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Hoang vu, Cô quả, Thiên hình, Quỷ khốc.

Cử : động thổ, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày ĐINH HỢI – 21/12 tức 15/11-ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Cang – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Phúc hậu

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tội chí, Huyết chi. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày MẬU TÝ – 22/12 tức 16/11-ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Đê – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Kính tâm, Quan nhật, Thiên tài, Mãn đức, Nhân chuyên, Kim quỹ –

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào.

Cử :

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày KỶ SỬU – 23/12 tức 17/11-ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao PHÒNG – Trực TrỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : xuất hành, đính hôn, gả cưới,

XẤU : Thiên ôn, Nhân cách, Tam tang, Ly sào.

Cử : động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày CANH DẦN– 24/12 tức 18/11-ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Tâm – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên phú, Thiên mã, Thiên thụy, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Quả tú. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : động thổ, cúng tế cầu phước, xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày TÂN MÃO – 25/12 tức 19/11-ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Vĩ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Thọ tử, Sát chủ, Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Địa tặc, Hỏa tinh, Lục bất thành, Nguyệt hình. Ly sào.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày NHÂM THÌN – 26/12 tức 20/11-ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao CƠ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Thiên lao, Đại mộ.

Cử : an tang, cải táng, khai trương, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày QUÝ TỴ – 27/12 tức 21/11-ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Đẩu – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi

TỐT : Thiên quý, Thiên Đức, Ngũ phú, Ích hậu, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Lôi công, Cô quả, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – Ngày GIÁP NGỌ – 28/12 tức 22/11-ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Ngưu – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên quan, Giải thần, Trực tinh, Tư mệnh, Tục thế

Nên : vào đơn, chữa bệnh, cúng tế

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoang vu, Thiên tặc, Hỏa tai, Tai sát, Ngũ hư, Cửu thổ quỷ, Huyết kỵ.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, khai trương, động thổ, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày ẤT MÙI – 29/12 tức 23/11-ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Nữ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Cát khánh, Âm đức, Nguyệt giải, Yếu yên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Ngũ quỷ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày BÍNH THÂN – 30/12 tức 24/11-ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Hư – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô thần, Cửu không, Ly sàng, Khô tiêu,

Cử : đính hôn, giao dịch

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày ĐINH DẬU – 31/12 tức 25/11-ÂL (Đ)

Hành HỎA – Hỏa – Sao Nguy – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, U vi, Mẫu thương, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Kim thần thất sát. Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Lỗ ban sát,

Cử : cúng tế, cầu phước, đi sông nước, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 12 DƯƠNG LỊCH

1/12/1945 : Ngày thành lập LĐ Phụ nữ Dân chủ Thế giới

1/12 : Ngày Quốc tế phòng chống HIV/AIDS – 1981 :  tại Mỹ phát hiện ra bệnh AIDS.

3/12 : Ngày Quốc tế người tàn tật

5/12 : Ngày những người tình nguyện Quốc tế

10/12 : Ngày Quốc tế về quyền con người – Ngày phát giải thưởng Nobel

14/12/1946 : Ngày thành lập Unesco

19/12/1946 : Ngày toàn quốc kháng chiến

20/12/1960 : Ngày thành lập MTDTGP miền Nam

22/12 : Ngày quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập QĐND Việt Nam

26/12 : Ngày dân số VN

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 11 & 12 ÂM LỊCH

5/11 : Hội đình Phú Lễ (Phú Lễ, Ba Tri, Bến Tre)

10/11 : Hội đình Cả (Thanh Ba – Phú Thọ)

11/11 : Hội đền An Lữ (Hải Phòng)

12/12  : Giỗ tổ nghề May

14 -16/12 : Cúng cá ông tại xã Xuân Đài, Khánh Hòa

14-15/12 : Hội Đình Bình Thủy (Cần Thơ) – Lễ Hạ điền (12-14/4) Lễ Thượng điền.

23/12 : Tết Táo Quân

26-27/12 : Hội chùa Đậu, Thường Tín – Hà Tây

Minh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Booking.com
Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo