Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 3/2018 (Kỳ 2)

Cập nhật lúc 12-03-2018 09:24:20 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 16/3/2018 đến ngày 31/3/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến ẤT MÃO – Tiết KINH TRẬP (thuộc Hai ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Kinh Trập : 5/3/2018 (tức ngày 18 tháng 1 ÂL)

Ngày vào khí Xuân Phân : 21/3/2018 (tức ngày 5 tháng 2 ÂL)

Hành : THỦY (Đại Khê THỦY – Dòng suối lớn) – Sao : CANG

Thứ sáu – Ngày  ĐINH MÙI – 16/3 tức 29/1 (T)

Hành THỦY – Sao Cang – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Nguyệt ân, Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt, an táng

XẤU : Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Huyết kỵ.. Ngày Nguyệt tận

Cử : xây bếp. lợp mái nhà, động thổ, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ bảy – Ngày  MẬU THÂN – 17/3 tức 1/2 (Đ)

Hành THỔ – Sao Đê – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Tuế đức; Thiên phúc, Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Ly sào, Kim thần thất sát, Kiếp sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày  KỶ DẬU – 18/3 tức 2/2 (Đ)

Hành THỔ – Sao PHÒNG – Trực Phá.

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên thành. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Kim thần thất sát. Cửu thổ quỷ, Ly sào, Cô quả, Hỏa tinh, Bát phong.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày  CANH TUẤT – 19/3 tức 3/2 (Đ)

Hành KIM – Sao Tâm – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi :Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt không, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp, Bất tương, Tư mệnh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Thiên lao, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, khai trương, xuất hành, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày  TÂN HỢI – 20/3 tức 4/2 (Đ)

Hành KIM – Sao VĨ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ. – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên hỉ, Thiên ân, Tam hợp, Mẫu thương, Sát cống

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Đao chiêm sát, Trùng phục. Hắc đạo : Huyền Vũ.

Cử : lợp nái nhà, đính hôn,

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày  NHÂM TÝ – 21/3 tức 5/2 (Đ)

Hành MỘC – Sao CƠ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn. – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên quan, Thiên thụy, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : vào đơn, chữa bệnh, khai trương, giao dịch, cầu tài

XẤU : Sát chủ, Địa tặc, Băng tiêu, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày  QUÝ SỬU – 22/3 tức 6/2 (Đ)

Hành MỘC – Sao Đẩu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Sinh khí, Thiên ân, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên :  an táng, cải táng, vào đơn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước

XẤU : Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Khô tiêu. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : giao dịch, cầu tài, dọn nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày  GIÁP DẦN – 23/3 tức 7/2 (Đ)

Hành THỦY – Sao Ngưu – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Ngũ quỷ, Huyết chi.. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, thay đổi, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – Ngày  ẤT MÃO – 24/3 tức 8/2 (Đ)

Hành THỦY – Sao Nữ – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý, Phúc sinh, Quan nhật, Nhân chuyên.  Hoàng đạo: Minh đường.

Nên : đính hôn, gả cưới, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến, Đại mộ, Trùng tang, Dương thác.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày  BÍNH THÌN – 25/3 tức 9/2 (Đ)

Hành THỔ  – Sao Hư – Trực TrƯ

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : không có

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên hình, Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Phủ đầu dát, Tam tang.

Cử : động thổ, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai– Ngày  ĐINH TỴ – 26/3 tức 10/2 (Đ)

Hành THỔ  – Sao Nguy -Trực  MÃN

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã

Nên : khai trương, giao dịch, cầu tài

XẤU : Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày  MẬU NGỌ – 27/3 tức 11/2 (Đ)

Hành HỎA  – Sao Thất – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Thiên phúc, Thiên tài, Ích hậu, Thời đức, Ngũ hợp, Kim quỹ

Nên : thay đổi, khai trương, giao dịch, cầu tài, dọn nhà

XẤU : Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Hỏa tinh.

Cử : xuất hành, đi xa, thay đổi, lợp mái nhà, xây bếp

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư– Ngày  KỶ MÙI – 28/3 tức 12/2 (Đ)

Hành HỎA  – Sao Bích – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp, Ngũ hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Huyết kỵ.

Cử : lợp mái nhà, xây bếp, đính hộn, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày  CANH THÂN – 29/3 tức 13/2 (Đ)

Hành MỘC – Sao Khuê – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Nguyệt không, Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát cống, Trực tinh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kim thần thất sát. Kiếp sát. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày  TÂN DẬU – 30/3 tức 14/2 (Đ)

Hành MỘC – Sao Lâu – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Thiên thành, Ngũ hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : chữa bệnh, vào đơn, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Cô quả, Trùng phục, Kim thần thất sát. Âm thác.  Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày  NHÂM TUẤT – 31/3 tức 15/2 (Đ)

Hành THỦY – Sao Vị – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly sào, Thiên lao..

Cử : lợp mái nhà, gác đòn dông, dọn nhà, khai trương, đình hôn, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM TRONG THÁNG 3 DƯƠNG LỊCH

1/3  : Ngày Quốc tế chống vũ khí hạt nhân

5/3/1919  : Ngày thành lập Quốc Tế Cộng Sản

8/3/1910  : Ngày Quốc Tế Phụ Nữ

15/3  : Ngày Quốc Tế người tiêu dùng

15/3/1953 : Ngày thành lập ngành Điện Ảnh Việt Nam

17/3 : Ngày biển Quốc Tế

18/3/1871 : Ngày công xã Pari

20/3/1970 : Ngày quốc tế Pháp ngữ – Ngày Thế giới hạnh phúc

22/3 : Ngày nước Thế giới

23/3 : Ngày khí tượng quốc tế

24/3/1982 : Ngày Quốc tế phòng chống bệnh lao

26/3/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCSHCM

27/3/1946 : Ngày thể thao Việt Nam – Ngày Quôc tế sân khấu

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM TRONG THÁNG 2 ÂM LỊCH

1-2 : Lễ hội hoa Ban (hội lên núi hái hoa tháng hai) sơn La, Lai Châu

2/2 : Hội chùa Trầm, Chương Mỹ, Hà Tây – Lễ hội miếu Ông Địa, Q. Gò Vấp, TP.HCM

3/2- 30/3 : Hội đền Cửa Ông (Cửa Suốt), thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh

5/2 : Hội đền Đồng Nhân, P. Đồng Nhân, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội (4/2 ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng)

8/2 : Hội đền Quát, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Dương

9/2 : Lễ hội điện Hòn Chén, Hương Trà, Huế

10/2 : Hội đền Voi Phục, P.Cống Vị, Q.Ba Đình, Hà Nội

10-12/2 : Hội Dinh Cô (Long Hải, H. Long Điền,BRVT)

10- 12/2 : Hội đền Hóa Dạ Trạch, Khoái Châu,Hưng Yên

12/2 : Lễ hội Bà Thu bồn, tỉnh Quảng Nam

15/2 : Lễ hội Đền Cuông, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An  (Tháng 2 AL lễ Xuân tế, 15/8 AL tưởng nhớ Thục An Dương Vương)

15/2 : Hội đền Vua Lê, núi Lam Thành, Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

14 -16/2 : Hội bánh chưng làng Nghìn, Đồng Linh, An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình

17-19/2 : Lễ hội Quan Thế Âm – Ngũ Hành Sơn (Đà Nẵng)

19-20/2 : Lễ hội đình Lý Hải (Lý Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi)

24/2 : Hội đền Bà Triệu (Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa)

24/2 : Hội Phồn Xương,Yên Thế, Bắc Giang

Minh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Booking.com
Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo