Tử vi

Lịch vạn sự tháng 5 (kỳ 2): Từ 16-31/5/2011

Cập nhật lúc 12-05-2011 05:24:38 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 16/5/2011 đến ngày 31/5/2011

NĂM TÂN MÃO  (Tùng Bá MỘC – Cây tùng già)

Kiến QUÝ TỴ – Tiết LẬP HẠ (thuộc tháng Tư ÂL)

Ngày vào tiết LẬP HẠ : 6/5/2011 (tức ngày 4 tháng 4 ÂL)

Ngày vào khí TIỂU MÃN : 21/5/2011 (tức ngày 19 tháng 4 ÂL)

Hành : THỦY (Trường Lưu Thủy – Con sông cái) – Sao : PHÒNG

Lưu ý : Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần

Thứ hai – Ngày TÂN MÙI – 16/5 tức 14/4 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao TRƯƠNG – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Quý Sửu, Đinh Sửu

TỐT : Thiên đức, Thiên phúc, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : giao dịch, thay đổi, cầu tài, dọn nhà, gả cưới

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Khô tiêu, Phi liêm đại sát. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xây dựng, khai trương, an tang, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày NHÂM THÂN – 17/5 tức 15/4 ÂL (Đ)

Ngày Phật Đản PL 2555

Hành KIM  – Sao Dực – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp, Thiên ân

Nên : làm những việc nhỏ

XẤU : Tiểu hao, Hoang vu, Hỏa tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Trùng phục, Thiên hình, Huyết kỵ.

Cử : nhóm họp, cầu tài, giao dịch, động thổ, đi sông nước, vào đơn, làm bếp, an táng, xây dựng, gả cưới

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày QUÝ DẬU - 18/5 tức 16/4 ÂL (Đ)

Hành KIM  Sao Chẩn -Trực  ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Thiên phúc, Mãn đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Thời đức

Nên : cúng tế, vào đơn, an táng, xây dựng, gả cưới

XẤU : Thiên hỏa, Đại hao, Ngũ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : gác đòn giông, đi xa, xuất hành, nhóm họp

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày GIÁP TUẤT - 19/5 tức 17/4 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao GIÁC – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Nguyệt không, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Bất tương, Kim quỹ

Nên : lợp mái nhà, chữa bệnh, cúng tế, cầu phước, cầu tài, an táng

XẤU : Địa tặc, Thổ cấm, Không phòng, Quỷ khốc, Hỏa tinh.

Cử : khai trương, dọn nhà, làm bếp, động thổ, đính hôn

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày ẤT HỢI - 20/5 tức 18/4 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Cang – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Địa tài, Dịch mã. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : thay đổi, khai trương, an táng

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Thần cách. Ngày Tam nương

Cử : vào đơn, xuất hành, dọn nhà, xây dựng, gả cưới

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày BÍNH TÝ - 21/5 tức 19/4 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Đê – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên mã, Hoạt diệu, Sát cống, Bất tương

Nên : tốt những việc nhỏ, đi xa, đính hôn

XẤU :  Thiên lại, Hoang vu, Trùng tang, Đại mộ, Kim thần thất sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : xấu mọi sự

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày ĐINH SỬU - 22/5 tức 20/4 ÂL (Đ)

Hành THỦY- Sao PHÒNG-Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Thiên quý, Thiên hỉ, Thiên thành, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : tốt mọi sự

XẤU : Cô thần, Kim thần thất sát, Tội chí, Cửu thổ quỷ.

Cử : đính hôn, vào đơn

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày MẬU DẦN - 23/5 tức 21/4 ÂL (Đ)

Hành THỔ  – Sao Tâm – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Kính tâm, Mẫu thương, Thiên thụy

Nên : làm những việc nhỏ, an táng

XẤU : Sát chủ, Diệt môn, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Ly sào, Cô quả, Thiên lao, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát.

Cử : xấu mọi sự

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày KỶ MÃO - 24/5 tức 22/4 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao VĨ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có -  Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Nguyệt ân, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Thiên ân, Thiên thụy

Nên : an táng, giao dịch, khai trương, dọn nhà

XẤU : Sát chủ, Nhân cách, Tai sát, Lỗ ban sát, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Tam nương

Cử : gả cưới, xây dựng, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày CANH THÌN - 25/5 tức 23/4 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên quan, Phúc sinh, Tư mệnh, Cát khánh, Đại hồng sa, Nhân chuyên

Nên : vào đơn, chữa bệnh, cúng tế, cầu phúc, an tang, xây dựng

XẤU : Hoang vu, Cô quả, Nguyệt hư, Huyết chi. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : dọn nhà, khai trương, động thổ, đính hôn

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày TÂN TỴ - 26/5 tức 24/4 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao ĐẨU – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ -  Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên thụy, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : cúng tế, cầu tài, giao dịch, nhóm họp

XẤU : Sát chủ, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Lục bất thành, Ly sào. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : xấu mọi sự

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu- Ngày NHÂM NGỌ - 27/5 tức 25/4 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Ngưu – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Thánh tâm, U vi. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : tốt mọi sự

XẤU : Hoàng sa, Nguyệt kiến, Trùng phục.

Cử : an táng, đính hôn, động thổ

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày QUÝ MÙI – 28/5 tức 26/4 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên phúc, Thiên phú, Thiên ân, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Hoàng đạo : Minh đường

Nên : giao dịch, cầu tài, xuất hành, đi xa

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Phi liêm đại sát, Tam tang, Hỏa tinh, Khô tiêu.

Cử : cúng tế, làm bếp, dọn nhà, khai trương, an táng, xây dựng, gả cưới

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhật – Ngày GIÁP THÂN - 29/5 tức 27/4 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Hư – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Nguyệt không, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp

Nên : làm những việc nhỏ, việc cũ

XẤU : Tiểu hao, Hỏa tai, Hoang vu, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Thiên hình, Ngũ hư, Huyết kỵ, Bát phong. Ngày Tam nương

Cử : xấu mọi sự

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày ẤT DẬU - 30/5 tức 28/4 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Nguy – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Mãn đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Thời đức, Sát công, Bất tương

Nên : tốt mọi sự

XẤU : Thiên hỏa, Đại hao, Cửu thổ quỷ, Ngũ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : làm bếp, làm cửa, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày BÍNH TUẤT – 31/5 tức 29/4 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao THẤT – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Tuế đức, Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Địa tặc, Thổ cấm, Không phòng, Quỷ khốc, Trùng tang, Đại mộ.

Cử : dọn nhà, khai trương, an táng, xây dựng, gả cưới

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 4 ÂM LỊCH

15/4 : Lễ Phật Đản

23-27/4 : Lễ hội Bà Chúa Xứ (hội chính : núi Sam, Châu Đốc, Vĩnh Tế, An Giang. Những đền chùa có phối tự Bà Chúa Xứ)

NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 5 DƯƠNG LỊCH

17/5/1814 : Ngày viễn thông thế giới

18/5 :  Bảo tàng quốc tế

21/5 : Ngày Thế giới phát triển văn Hóa

21/5/1946 : Ngày phòng chống thiên tai VN

31/5/1987 : Ngày Quốc tế không hút thuốc lá

Khánh Hà.st

 

Tiêu điểm
Quảng cáo