Vietinfo - Lịch vạn sự Tháng 6/2018 (Kỳ 2)
Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 6/2018 (Kỳ 2)

Cập nhật lúc 14-06-2018 07:15:48 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 16/6/2018 đến ngày 30/6/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến MẬU NGỌ – Tiết MANG CHỦNG (thuộc Năm ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Mang Chủng : 6/6/2018 (tức ngày 23 tháng 4 ÂL)

Ngày vào khí Hạ Chí : 21/6/2018 (tức ngày 8 tháng 6 ÂL)

Hành : HỎA (Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời) – Sao : TÂM

Thứ bảy – Ngày  KỶ MÃO – 16/6 tức 3/5 (T)

Hành THỔ – Sao Nữ – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thiên thành, U vi, Tục thế, Mẫu thương, Thiên ân, Thiên thụy, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Hỏa tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Hà khôi, Cửu không, Lỗ ban sát, Khô tiêu, Đao chiêm sát, Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xuất hành, đi xa, xây bếp, lợp mái nhà, đi song nước

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày  CANH THÌN – 17/6 tức 4/5 (T)

Hành KIM – Sao Hư – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Thiên phúc, Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa

Nên : khai trương, động thổ, dọn nhà, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Hoang vu, Thiên lao, Cô quả.

Cử : xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày  TÂN TỴ – 18/6 tức 5/5 (T)

Hành KIM – Sao Nguy – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ. – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên thụy, Nguyệt đức hợp, Phúc hậu, Đại hồng sa

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Huyết chi, Ly sào. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày  NHÂM NGỌ – 19/6 tức 6/5 (T)

Hành MỘC – Sao Thất – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên quan, Tư mệnh, Mãn đức, Quan nhật

Nên :lợp mái nhà, vào đơn, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Cô quả, Nguyệt kiến, Hỏa tinh.

Cử : động thổ,, xuất hành, gả cưới,

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – Ngày  QUÝ MÙI – 20/6 tức 7/5 (T)

Hành MỘC – Sao Bích – Trực TRƯ

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên ân, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Phủ đầu dát, Tam tang, Trùng phục. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày  GIÁP THÂN – 21/6 tức 8/5 (T)

Hành THỦY – Sao Khuê – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã, Sát cống, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Hoang vu, Kim thần thất sát. Quả tú, Tội chí, Bát phong.

Cử :cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày  ẤT DẬU – 22/6 tức 9/5 (T)

Hành THỦY – Sao Lâu – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu.- Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Thời đức, Hoàng ân, Trực tinh, Bất tương. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Tiểu hồng sa, Thần cách, Tiểu hao, Kim thần thất sát. Địa tặc, Cửu thổ quỷ.

Cử : cúng tế, cầu phước, xuất hành, đi xa, động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày  BÍNH TUẤT – 23/6 tức 10/5 (T)

Hành THỔ – Sao Vị – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý.- Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp, Bất tương

Nên : đính hôn, gả cưới. vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Đại hao, Thổ cấm, Quỷ khốc, Thiên hình, Đại mộ.

Cử : giao dịch, cầu tài, cải táng, động thổ

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày  ĐINH HỢI – 24/6 tức 11/5 (T)

Hành THỔ – Sao Mão – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên quý, Thiên Đức, Ngũ phú,Phúc sinh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Không phòng, Trùng tang. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày  MẬU TÝ – 25/6 tức 12/5 (T)

Hành HỎA – Sao Tất – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Nguyệt ân, Thiên tài, Giải thần, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, vào đơn.bệnh

XẤU : Thọ tử, Thiên hỏa, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc, Ly sào.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ ba – Ngày  KỶ SỬU – 26/6 tức 13/5 (T)

Hành HỎA – Sao Chủy – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên  làm những việc cũ, việc nhỏ:

XẤU : Ly sào, Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Nguyệt hư, Nhân cách. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày  CANH DẦN – 27/6 tức 14/5 (T)

Hành MỘC – Sao Sâm – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên phúc, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Thiên mã, Thiên thụy, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Phi liêm đại sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xuất hành, đi xa, thay đổi, lợp mái nhá, đính hôn, khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày  TÂN MÃO – 28/6 tức 15/5 (T)

Hành MỘC – Sao Tỉnh – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên thành, U vi, Tục thế, Mẫu thương. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Hỏa tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Hà khôi, Cửu không, Lỗ ban sát, Huyết kỵ, Khô tiêu, Đao chiêm sát, Ly sào, Hỏa tinh.

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày  NHÂM THÌN – 29/6 tức 16/5 (T)

Hành THỦY – Sao Quỷ – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa

Nên : gác đòn dông, lợp mái nhà.ương, động thổ

XẤU : Thiên lao, Hoang vu, Cô quả.

Cử : xuất hành, thay đổi

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày  QUÝ TỴ – 30/6 tức 17/5 (T)

Hành THỦY – Sao Liễu – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi.

TỐT : Phúc hậu, Đại hồng sa, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Huyết chi, Trùng phục, Ly sào, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 6 DƯƠNG LỊCH

1/6 : Ngày Quốc Tế Thiếu nhi

5/6 : Ngày môi trường thế giới

9/6/ 1946 : Ngày thành lập Tổ chức quốc tế các nhà báo (OIJ)

20/6 : Ngày Quốc tế đòi giải trừ vũ khí hạt nhân

21/6/1925 : Ngày báo chí Việt Nam

24/6 : Ngày thành lập LHQ 1945

26/6 : Ngày toàn quốc phòng chống ma túy

26/6/1945 :Ngày hiến chương Liên Hiệp Quốc

28/6 : Ngày gia đình Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 5 ÂM LỊCH

1/5 : Hội chơi pháo đất, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Dương

5/5 : Tết Đoan Ngọ – Ngày giỗ tổ ngành Y (Hải Thượng Lãn Ông)

5-6/5 : Lễ hội vía Linh Sơn Thánh Mẫu, núi Bà Tây Ninh

14-16/5 : Hội đền Chèm, Thụy Phương, Từ Liêm, Hà Nội

29/5-7/6 : Lễ hội Trà Cổ, P. Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

Minh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Booking.com
Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo