Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 8/2018 (Kỳ 2)

Cập nhật lúc 13-08-2018 05:19:03 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 16/8/2018 đến ngày 31/8/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến CANH THÂN – Tiết LẬP THU (thuộc Bảy ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Thu : 7/8/2018 (tức ngày 26 tháng 6 ÂL)

Ngày vào khí Xử Thử : 23/8/2018 (tức ngày 13 tháng 7 ÂL)

Hành : MỘC (Thạch Lựu Mộc – Cây lựu trên đá) – Sao : CƠ

Thứ năm – Ngày CANH THÌN – 16/8 tức 6/7 (Đ)

Hành KIM – Sao Khuê – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên quý, Thiên hỉ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt yếm, Cô thần, Trùng tang, Huyết kỵ, Phi liêm đại sát.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày TÂN TỴ – 17/8 tức 7/7 (Đ)

Hành KIM  – Sao Lâu – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Thiên thụy, Ngũ phú,U vi, Yếu yên, Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát, Ly sào, Đại mộ. Ngày Tam nương.

Cử : xuất hành, cúng tế, cầu phước, đi sông nước

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày NHÂM NGỌ – 18/8 tức 8/7 (Đ)

Hành MỘC – Sao Vị – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ –  Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Nguyệt tài, Đại hồng sa

Nên : khai trương, xuất hành, giao dịch

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoàng sa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhãr – Ngày QUÝ MÙI – 19/8 tức 9/7 (Đ)

Hành MỘC – Sao Mão – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên đức, Thiên ân, Thiên thành,Tuế hợp, Đại hồng sa, Bất tương .

Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : nên làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Cô quả, Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Hỏa tinh, Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày GIÁP THÂN –– 20/8 tức 10/7 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tất – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần

TỐT : Minh tinh, Mãn đức, Phúc hậu, Bất tương

Nên : nên làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Lục bất thành,  Kim thần thất sát. Trùng phục, Thiên lao.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày ẤT DẬU -– 21/8 tức 11/7 (Đ)

Hành THỦY – Sao Chủy – Trực TRƯ

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên phúc, Âm đức, Sát cống, Bât tương

Nên : nên làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Vãng vong, Thiên ôn, Nhân cách, Cửu không, Kim thần thất sát. Tội chí, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Khô tiêu. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày BÍNH TUẤT -– 22/8 tức 12/7 (Đ)

Hành THỔ – Sao Sâm – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý. – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Nguyệt không, Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc.

Cử : cúng tế, cầu phước, động thổ, dọn nhà, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày ĐINH HỢI -– 23/8 tức 13/7 (Đ)

Hành THỔ – Sao Tỉnh – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ngũ hư. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Tam nương.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ sáu – Ngày MẬU TÝ -– 24/8 tức 14/7 (Đ)

Hành HỎA – Sao Quỷ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Tuế đức., Thiên đức hợp, Phúc sinh, Tam hợp, Thời đức, Hoàng ân. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU :  Đại hao. Ngày Nguyệt kỵ

Cừ : Nhóm họp, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ bảy – Ngày KỶ SỬU -– 25/8 tức 15/7 (Đ)

Hành HỎA – Sao Liễu – Trực Chấp

TỐT : Nhân chuyên, Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Ngũ quỷ, Thổ cấm, Ly sào.

Cử : xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ nhất – Ngày CANH DẦN -– 26/8 tức 16/7 (Đ)

Hành MỘC – Sao Tinh – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi :Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên thụy, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã

Nên : đính hôn, cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Trùng tang, Thiên hình.

Cử : lợp mái nhà, gác đòn dông, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ hai – Ngày TÂN MÃO -– 27/8 tức 17/7 (Đ)

Hành MỘC – Sao TRƯƠNG – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Thiên quý, Cát khánh, Ích hậu

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Đại mộ, Ly sào. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày NHÂM THÌN -– 28/8 tức 18/7 (Đ)

Hành THỦY- Sao Dực – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên hỉ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Kim quỹ

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt yếm, Cô thần, Huyết kỵ, Hỏa tinh, Phi liêm đại sát. Ngày Tam nương

Cử : lợp mái nhà, xây bếp, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ tư – Ngày QUÝ TỴ -– 29/8 tức 19/7 (Đ)

Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi

TỐT : Thiên đức, Ngũ phú, U vi, Yếu yên, Lục hợp, Bất tương , Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát, Ly sào, Cửu thổ quỷ.

Cử : xuất hành, đi xa, đi sông nước, động thổ

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ năm – Ngày GIÁP NGỌ -– 30/8 tức 20/7 (Đ)

Hành KIM – Sao GIÁC – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ. – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Nguyệt tài, Đại hồng sa, Sát cống

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Hoàng sa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Trùng phục, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợ

Thứ sáu – Ngày ẤT MÙI -– 31/8 tức 21/7 (Đ)

Hành KIM – Sao Cang – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Thiên phúc, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Bất tương, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường

 Nên : vào đơn, chữa bệnh, đính hôn, động thổ

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Cô quả, Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 8 DƯƠNG LỊCH

1/8/1930 : Ngày truyền thống ngành công tác tư tưởng

6/8 : Ngày quốc tế chống vũ khí nguyên tử

8/8/1967 : Ngày thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam             Á (ASEAN)

15/8/1945 : Ngày truyền thống ngành Bưu Điện – Ngày chiến thắng phát xít Nhật

19/8/1945 : Cách mạng tháng 8 thành công – Ngày thành lập CAND

26/8/1975 : VN gia nhập phong trào không liên kết

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM TRONG THÁNG 7 ÂM LỊCH

9/7 : Hội đua thuyền Đào xá (Phú Thọ)

15/7 :  Ngày lễ Vu Lan (Xá tội vong nhân) – Hội chùa An Thái (An Nhơn, Bình Định) – Hội làng Bảo Ninh (Tx Đồng Hới, Quảng Bình) (Rằm tháng 4 = hội cầu mưa)

19/7 : Hội bơi làng Võng La (Đông Anh – Hà Nội) – 19-21/7 và 10-13/10

Minh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Booking.com
Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo