Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 9/2018 (Kỳ 1)

Cập nhật lúc 30-08-2018 10:41:12 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.


Từ ngày 1/9/2018 đến ngày 15/9/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến TÂN DẬU – Tiết BẠCH LỘ (thuộc Tám ÂL, Thiếu)

Ngày vào tiết Bạch Lộ : 8/9/2018 (tức ngày 29 tháng 7 ÂL)

Ngày vào khí Thu Phân : 23/9/2018 (tức ngày 14 tháng 8 ÂL)

Hành : MỘC (Thạch Lựu Mộc – Cây lựu trên đá) – Sao : Đẩu

Thứ bảy – Ngày BÍNH THÂN -– 1/9 tức 22/7 (Đ)

Hành HỎA –  Sao – Đê – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Nguyệt không, Minh tinh, Mãn đức, Phúc hậu

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Kim thần thất sát.Lục bất thành, Thiên lao. Ngày Tam nương.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ nhật – Ngày ĐINH DẬU -– 2/9 tức 23/7 (Đ)

Hành HỎA – Sao – PHÒNG – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi. – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Âm đức

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Vãng vong, Thiên ôn, Nhân cách, Cửu không, Tội chí, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Kim thần thất sát. Khô tiêu. Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày MẬU TUẤT -– 3/9 tức 24/7 (Đ)

Hành MỘC- Sao – Tâm – Trực MÃN.

Khắc tuổi Can : Không có  – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Tuế đức. Thiên đức hợp, Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Cô quả, Quỷ khốc. Ly sào.

Cử : cúng tế, cầu phước, động thổ, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ ba – Ngày KỶ HỢI -– 4/9 tức 25/7 (Đ)

Hành MỘC – Sao – VĨ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

TỐT : Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ

Nên : cúng tế, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ngũ hư. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ tư – Ngày CANH TÝ -– 5/9 tức 26/7 (Đ)

Hành THỔ  – Sao – CƠ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Dần, Giáp Thân.- Khắc tuổi Chi :Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.

TỐT : Thiên quý, Phúc sinh, Tam hợp, Thời đức, Hoàng ân. Hoàng đạo Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Trùng tang.

Cử : nhóm họp. giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ năm – Ngày TÂN SỬU -– 6/9 tức 27/7 (Đ)

Hành THỔ – Sao – Đẩu – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Ất Dậu, Ất Mão.- Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Quý Mùi.

TỐT : Thiên ân, Thiên quý. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : đính hôn, thay đổi

XẤU : Ngũ quỷ, Thổ cấm, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Đại mộ, Hỏa tinh. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ sáu – Ngày NHÂM DẦN -– 7/9 tức 28/7 (Đ)

Hành KIM – Sao – Ngưu – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi :Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã

Nên : cúng tế, cầu phước, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Thiên hình,

Cử :  gác đòn đông, lợp mái nhà, gả cưới, dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – Ngày QUÝ MÃO -– 8/9 tức 29/7 (Đ)

Hành KIM – Sao – Nữ – Trực Phá.

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Nguyệt ân, Trục tinh. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Tai sát, Tội chí, Ngũ hư, Không phòng.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợ

Chủ nhật – Ngày GIÁP THÌN -– 9/9 tức 30/7 (Đ)

Hành HỎA – Sao – Hư – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp, Mẫu thương, Bất tương

Nên : mọi sự đều tốt, an táng

XẤU : Nguyệt phá, Nguyệt hư, Thiên hình. Ngày Nguyệt tận

Cử : lợp mái nhà, gác đòn dông, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày ẤT TỴ -– 10/9 tức 1/8 (T)

Hành HỎA – Sao Nguy –  Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Ngũ quỷ, Cô thần, Ly sàng, Đao chiêm sát, Trùng phục. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : xuất hành, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày BÍNH NGỌ -– 11/9 tức 2/8 (T)

Hành THỦY – Sao Thất – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Nhân chuyên, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, thay đổi, khai trương

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Đao chiêm sát, Lỗ ban sát, Khô tiêu.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ tư – Ngày ĐINH MÙI -– 12/9 tức 3/8 (T)

Hành THỦY – Sao Bích – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Sinh khí, Âm đức, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Nhân cách, Cô quả, Bát phong. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, đính hôn,

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày MẬU THÂN -– 13/9 tức 4/8 (T)

Hành THỔ  – Sao Khuê – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Tuế đức, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu

Nên :  xuất hành, thay đổi, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên ôn, Lôi công, Kim thần thất sát. Ly sào, Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày KỶ DẬU -– 14/9 tức 5/8 (T)

Hành THỔ – Sao LÂU – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Thiên hỏa, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Kim thần thất sát. Ly sào, Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh.. Ngày Nguyệt kỵ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợ

Thứ bảy – Ngày CANH TUẤT-– 15/9 tức 6/8 (T)

Hành KIM – Sao VỊ – Trực TrỪ

Khắc  tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi :Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, U vi, Tục thế

Nên : đính hôn, gả cưới

XẤU : Hỏa tai, Nguyệt hỏa, Tam tang, Cô quả, Thiên lao, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Huyết kỵ.

Cử : xây bếp, lợp mái nhà, đính hôn, vào đơn

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 9 THEO DƯƠNG LỊCH

1/9/ : Ngày Thế giới vì hòa bình

8/9/ : Ngày Quốc tế xóa mù chữ -1946 :Ngày quốc tế các nhà báo

10/9/1955 : ngày thành lập MTTQ Việt Nam

12/9/1930 : ngày Xô Viết Nghệ Tĩnh

16/9 :Ngày Quốc tế bảo vệ tầng Ozon

19/9/1977 : VN thành viên chính thức của LHQ

23/9/1945 : ngày Nam Bộ Kháng Chiến

27/9 : Ngày Du Lịch Thế giới

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 8 THEO ÂM LỊCH

1/8 : Hội Lăng Lê văn Duyệt

9/8  : Chọi trâu Đồ Sơn – Hải Phòng

15/8 : Tết Trung Thu

16/8 : Hội Đền Nguyễn Trãi (Thường Tín, Hà tây)

15-20/8 : Hội Đền Kiếp Bạc (Hưng Đạo, Chí Linh – Hải Dương, từ 15-20/8 chính hội 20/8) – Lễ giỗ Trần Hưng Đạo (20/8) – Hội Côn Sơn (Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Dương) (15-23/1 hội Xuân – 16-20/8 hội Thu)

26-28/8 : Hội đền Cuối (Gia Lộc, Hải Dương)

29-1/6-9 : Lễ Đôn Ta (Pithi Sen Dolta) lễ cúng ông bà tổ tiên             của người Khmer (lễ lớn thứ hai sau Chôl Chnam Thmây)

Minh Hà.st

Ảnh trong bài: Nếu không ghi thêm, tất cả các ảnh trong bài này chỉ mang tính minh họa và có bản quyền như nguồn tin gốc đã đưa.

 

Booking.com
Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo